Liên hệ Triplixam của Công ty Servier, Ireland, thành phần chính perindopril, indapamid và amlodipin; là nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp, có các dụng hạ huyết áp; được sử dụng trong điều trị thay thế cho bệnh nhân đã được kiểm soát huyết áp khi kết hợp perindopril/indapamid và amlodipin có cùng hàm lượng. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, màu trắng, đựng trong hộp chứa 30 viên. Sản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.
Bệnh nhân tăng huyết áp đã được kiểm soát bằng kết hợp riêng lẻ Amlodipine, Indapamid, và Perindopril cùng hàm lượng. Người cần giảm áp lực tim, cải thiện lưu lượng máu cơ, hoặc giảm phì đại thất trái. Cách dùng: Uống 1 viên/ngày vào buổi sáng, trước bữa ăn, với nước đun sôi để nguội. Không nhai hoặc bẻ viên thuốc. Liều dùng: Người lớn: 1 viên/ngày. Suy thận nhẹ/vừa: Điều chỉnh liều theo từng thành phần riêng lẻ. Người cao tuổi: Dùng liều phù hợp với chức năng thận. Không dùng cho trẻ em/vị thành niên (chưa có dữ liệu). Lưu ý: Không dùng khởi đầu tăng huyết áp. Theo dõi creatinin, kali định kỳ. Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ, nhưng bỏ qua nếu gần liều tiếp theo. Mẫn cảm với Amlodipine, Indapamid, Perindopril, sulfonamid, dihydropyridine, hoặc tá dược. Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <30 ml/phút) hoặc vừa (30–60 ml/phút). Suy gan nặng, bệnh não do gan, hạ kali huyết. Suy tim mất bù không điều trị, hạ huyết áp nặng, sốc tim. Tắc nghẽn tâm thất trái, hẹp động mạch chủ nặng. Phù mạch di truyền/vô căn hoặc do dùng ức chế enzym chuyển trước đó. Thai kỳ (tháng 4–9), đang cho con bú. Dùng đồng thời với aliskiren (ở bệnh nhân tiểu đường/suy thận), sacubitril/valsartan, hoặc điều trị ngoài cơ thể (màng lọc tích điện âm). Thường gặp: Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, dị cảm, loạn vị giác. Tim mạch: Hạ huyết áp, đỏ bừng mặt, đánh trống ngực. Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, táo bón, tiêu chảy. Da: Ngứa, phát ban. Khác: Suy nhược, đau cơ. Ít gặp: Hô hấp: Ho, khó thở. Tâm thần: Rối loạn giấc ngủ, thay đổi tâm trạng. Máu: Tăng bạch cầu eosin. Chuyển hóa: Hạ đường huyết, tăng kali máu. Hiếm gặp: Da: Phù mạch, nổi mề đay. Thần kinh: Giảm cảm giác, buồn ngủ. Tim: Nhịp tim nhanh. Xử trí: Ngừng dùng và liên hệ dược sĩ tư vấn hoặc bác sĩ nếu có dấu hiệu nghiêm trọng (phù mạch, hạ huyết áp nặng). Theo dõi kali, creatinin, huyết áp định kỳ, đặc biệt ở người suy thận, cao tuổi. Thận trọng với bệnh nhân hẹp động mạch thận, suy tim, tiểu đường, hoặc nguy cơ phù mạch. Tránh dùng đồng thời với lithi, thuốc lợi tiểu giữ kali, aliskiren, sacubitril/valsartan. Ngừng thuốc trước phẫu thuật 24 giờ (nguy cơ hạ huyết áp khi gây mê). Kết hợp lối sống lành mạnh: giảm muối, tập thể dục nhẹ, tránh stress. Mang thai: Không dùng ở 3 tháng đầu; chống chỉ định ở tháng 4–9 (nguy cơ nhiễm độc thai nhi, thiểu ối). Liên hệ trạm Y tế địa phương gần nhất để được tư vấn thay thế. Cho con bú: Chống chỉ định do Amlodipine, Indapamid, Perindopril tiết vào sữa mẹ, có thể gây hại cho trẻ. Thuốc có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, đặc biệt khi bắt đầu dùng. Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi quen với thuốc. Không khuyến cáo: Lithi: Tăng độc tính lithi. Aliskiren: Tăng nguy cơ tim mạch, tăng kali máu. Thuốc giữ kali: Tăng kali máu. Dantrolene, bưởi chùm (với Amlodipine): Tăng nguy cơ rung thất, hạ huyết áp. Thận trọng: NSAID: Giảm hiệu quả hạ huyết áp. Thuốc tiểu đường: Tăng nguy cơ hạ đường huyết. Baclofen, thuốc gây xoắn đỉnh: Tăng hạ huyết áp, loạn nhịp. Thuốc cảm ứng CYP3A4: Giảm nồng độ Amlodipine. Báo bác sĩ hoặc dược sĩ tư vấn về tất cả thuốc đang dùng. Triệu chứng: Hạ huyết áp nặng, chóng mặt, buồn nôn, rối loạn điện giải. Xử trí: Đặt bệnh nhân nằm ngửa, truyền muối đẳng trương, rửa dạ dày, dùng than hoạt. Liên hệ dược sĩ tư vấn hoặc gọi 115 ngay. Uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều quên và tiếp tục lịch dùng. Không dùng gấp đôi liều. Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em. Có kinh nghiệm trên nhiều năm trong lĩnh vực Dược phẩm, là dược sĩ hướng dẫn và tư vấn sử dụng thuốc một cách an toàn, hiệu quả, hướng đến chăm sóc tốt nhất cho mọi người. Hiện tại, chị là dược sĩ phụ trách chuyên môn và cũng là chủ Nhà Thuốc Smart Pharma
Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Xuất xứ
Pháp
Quy cách
Hộp 30 Viên
Thương hiệu
Servier
Thành phần
Amlodipine ,
Indapamide ,
Perindopril ,
Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg là gì?
Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?
Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg dùng cho những ai?
Liều dùng và cách dùng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg như thế nào để hiệu quả?
Không sử dụng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg khi nào?
Sử dụng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg có tác dụng phụ gì không?
Khi sử dụng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg phải lưu ý những gì?
Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg có sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú không?
Người lái xe, vận hành máy móc có nên dùng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg không?
Các tương tác thường gặp khi dùng Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg
Làm gì khi dùng quá liều Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg?
Làm gì khi quên 1 liều Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg?
Bảo quản Thuốc Triplixam 10mg/2.5mg/5mg

Dược sĩ Nguyễn Trang
Nội dung đã được kiểm duyệt
Sản phẩm nổi bật
Sản phẩm cùng thương hiệu





