Thuốc Zebacef 125mg/5ml – Điều trị nhiễm khuẩn
Zebacef là sản phẩm của Pharmavision San Ve Tic A.s có chứa Cefdinir ở dạng bột pha hỗn dịch uống, được chỉ định cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa, gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm.
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Sản phẩm đang được chú ý, có 50 người đang xem
Giới thiệu về thuốc Zebacef 125mg/5ml
Thuốc được sản xuất bởi Công ty Pharmavision San ve Tic.A.S và có xuất xứ từ Thổ Nhĩ Kỳ. Đây là kháng sinh được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Với phổ tác dụng tương đối rộng, thuốc có hoạt lực mạnh trên nhiều vi khuẩn. Trong bài viết dưới đây, Nhà thuốc Pharmart xin gửi tới khách hàng các thông tin chi tiết và lưu ý sử dụng thuốc Zebacef 125mg/5ml.
Thông tin của thuốc Zebacef 125mg/5ml
Thuốc có thành phần hoạt chất chính là Cefdinir là kháng sinh phổ rộng Cephalosporin thuộc thế hệ 3, có tác dụng diệt khuẩn trên nhiều loại vi khuẩn.
Cơ chế tác dụng
Cefdinir là kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3, hoạt động với cơ chế ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Do đó, thuốc có tác dụng diệt khuẩn trên nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương.
Dược lực học
Cefdinir tác dụng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm và Gram dương như:
- Vi khuẩn Gram dương:
- Staphylococcus aureus: vi khuẩn nhạy cảm với methicillin và có thể gây một số nhiễm trùng cho da, phổi, gây tình trạng viêm (viêm phổi, viêm nội tâm mạc, viêm tủy xương).
- Streptococcus pneumoniae: chủng vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin gây bệnh viêm phổi, viêm mũi họng, viêm tai giữa, viêm màng não, nhiễm trùng,...
- Streptococcus pyogenes: vi khuẩn nhiễm trùng vùng cổ họng và gây bệnh viêm họng liên cầu khuẩn.
- Vi khuẩn Gram âm:
- Haemophilus influenzae: chủng vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn nặng (viêm màng não, viêm phổi, viêm nắp thanh quản, viêm tủy xương,...)
- Haemophilus parainfluenzae: nhiễm trùng máu, hoặc gây nên một số bệnh viêm mức độ nặng như: viêm màng não, viêm phổi, viêm màng ngoài tim có mủ,...
- Moraxella catarrhalis: chủ yếu gây nhiễm trùng tai và đường hô hấp.
- Tuy nhiên, Cefdinir không có tác dụng trên một số chủng:
- Thuốc không có hoạt tính với Enterobacter, Pseudomonas, Enterococcus.
- Liên cầu kháng Penicillin, tụ cầu kháng Methicillin, chủng H.influenzae kháng Ampicillin thường không nhạy cảm với thuốc.
Dược động học
- Hấp thu:
- Hấp thu qua đường tiêu hóa khi sử dụng đường uống.
- Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng 2-4 giờ khi uống.
- Sinh khả dụng thấp khoảng 16-25%.
- Phân bố:
- Phân bố chủ yếu vào các mô.
- Tỷ lệ liên kết với Protein huyết tương trung bình từ 60-70%.
- Chuyển hóa: Thuốc chuyển hóa không đáng kể.
- Thải trừ:
- Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
- Thời gian bán thải của thuốc khoảng 1,7 giờ.
- Thuốc được loại bỏ bởi thẩm tách máu.
Địa chỉ mua thuốc Zebacef 125mg/5ml uy tín
Thuốc Zebacef 125mg/5ml là thuốc được kê đơn và sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ. Do vậy, khách hàng không nên tự ý mua và sử dụng sản phẩm khi chưa có chỉ định của các chuyên gia y tế.
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, quý khách xin vui lòng liên hệ Nhà Thuốc Smart Pharma, Hotline: 0986611498 – 1800646866. Địa chỉ: SH09, Chung cư Moonlight I, Khu đô thị An Lạc Green Symphony, Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội (Bản đồ hướng dẫn)
Thành phần
Thành phần trong 1 lọ 100ml dung dịch Zebacef:
- Hoạt chất chính: Cefdinir 2,5 gam.
- Tá dược: Đường kính, acid citric, natri citrat, natri benzoat, gôm xanthan, aerosil 200, bột mùi dâu, magnesi stearat vừa đủ 60,2 gam.
Công dụng
Được chỉ định trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa phải, gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm.
Đối tượng sử dụng
Người bị nhiễm khuẩn mức độ nhẹ đến vừa phải do các vi khuẩn nhạy cảm gây nên.
Liều dùng - cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
- Dùng nước lọc hoặc nước đun sôi để nguội pha.
Cách pha thuốc thành hỗn dịch uống:
- Dùng cốc chia liều đong 2 lần nước đến vạch 25ml và đong 1 lần nước đến vạch 12,5ml (sử dụng nước lọc hoặc nước đun sôi để nguội). Tổng lượng nước thêm vào là 62,5ml.
- Với mỗi lần thêm nước cần đóng nắp và lắc kĩ để tạo hỗn dịch đồng nhất.
- Hỗn dịch sau khi pha được chỉ sử dụng trong vòng 10 ngày.
Liều dùng:
- Liều chia theo độ tuổi & bệnh lý
| Bệnh nhiễm khuẩn |
Liều điều trị |
Thời gian điều trị |
| - Viêm phổi mắc tại cộng đồng
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng |
12ml/lần x 2 lần/ngày |
10 ngày |
| - Viêm đợt cấp của viêm phế quản mạn tính
- Viêm xoang
- Viêm họng/viêm amidan |
12ml/lần x 2 lần/ngày |
5-10 ngày |
| 24ml/lần x 1 lần/ngày |
10 ngày |
| Bệnh nhiễm khuẩn |
Liều điều trị |
Thời gian điều trị |
| Viêm tai giữa |
7 mg/kg/lần x 2 lần/ngày
14 mg/kg/lần x 1 lần/ngày |
10 ngày |
| - Viêm đợt cấp của viêm phế quản mạn tính
- Viêm xoang
- Viêm họng/viêm amidan |
7 mg/kg/lần x 2 lần/ngày |
5-10 ngày |
| 14 mg/kg/lần x 1 lần/ngày |
10 ngày |
| Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng |
7 mg/kg/lần x 2 lần/ngày |
10 ngày |
- Liều dùng theo cân nặng của trẻ:
| Cân nặng |
Liều dùng |
| 9-17kg |
2,5 ml mỗi 12 giờ hoặc 5 ml mỗi 24 giờ |
| 18-26kg |
5 ml mỗi 12 giờ hoặc 10 ml mỗi 24 giờ |
| 27-35kg |
7,5 ml mỗi 12 giờ hoặc 15 ml mỗi 24 giờ |
| 36-42kg |
10 ml mỗi 12 giờ hoặc 20 ml mỗi 24 giờ |
| ≥43kg |
12 ml mỗi 12 giờ hoặc 24 ml mỗi 24 giờ |
- Bệnh lý về thận:
- Suy thận (độ thanh thải <30ml/phút): Người lớn:12 ml/lần/ngày & Trẻ em: 7mg/kg/lần/ngày.
- Chạy thận nhân tạo mạn tính: 12 ml/lần/ngày hoặc 7mg/kg/lần/ngày dùng vào ngày không chạy thận nhân tạo hoặc sau khi kết thúc mỗi phiên chạy thận.
Khuyến cáo
Tác dụng không mong muốn
- Thường gặp: Ỉa chảy, buồn nôn, đau đầu, viêm âm đạo, đau bụng.
- Ít gặp: Ban đỏ, đầy bụng, khó tiêu, nôn, táo bón, biếng ăn, chóng mặt, khô miệng, suy nhược, mất ngủ, mơ màng.
Tương tác thuốc
Đối tượng khuyến cáo
- Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng khi cần thiết, cần cân nhắc giữa lợi ích vượt trội của mẹ và nguy cơ cho thai nhi.
- Phụ nữ cho con bú: Có thể sử dụng thuốc do không phát hiện thuốc trong sữa mẹ.
- Vận hành xe và máy móc: Hiện chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc trên đối tượng này, do vậy cần chú ý khi sử dụng.
Lưu ý
Chống chỉ định
Bệnh nhân dị ứng với Cefdinir, kháng sinh nhóm Cephalosporin và bất kỳ thành phần tá dược nào có trong thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
- Sử dụng kháng sinh khi không có tình trạng nhiễm trùng, nhiễm khuẩn hoặc điều trị dự phòng, lạm dụng kéo dài có thể tăng nguy cơ phát triển sinh vật kháng thuốc.
- Thận trọng cho bệnh nhân viêm đại tràng.
- Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình bị dị ứng (mày đay, phát ban, hen phế quản).
- Người cao tuổi, suy kiệt cơ thể, suy thận nặng.
- Bệnh nhân tiểu đường, kém dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose, thiếu sucrase-isomaltase thận trọng sử dụng thuốc do tá dược có đường kính.
Quá liều & Xử trí
- Biểu hiện: Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, tiêu chảy, co giật.
- Xử trí: Điều trị triệu chứng và loại bỏ thuốc ra khỏi cơ thể (có thể sử dụng phương pháp thẩm tách máu).
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, bảo quản dưới 30°C.
Nhà sản xuất
Pharmavision San Ve Tic. A.s
Dược sĩ Nguyễn Trang
Nội dung đã được kiểm duyệt
Có kinh nghiệm trên nhiều năm trong lĩnh vực Dược phẩm, là dược sĩ hướng dẫn và tư vấn sử dụng thuốc một cách an toàn, hiệu quả, hướng đến chăm sóc tốt nhất cho mọi người. Hiện tại, chị là dược sĩ phụ trách chuyên môn và cũng là chủ Nhà Thuốc Smart Pharma - Vinhomes Gardenia