Mibeproxil 300mg điều trị HIV-1 và viêm gan B mạn tính

(đánh giá) Đã bán 0

Liên hệ

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 5 vỉ x 7 viên
Thương hiệu HASAN
Thành phần Tenofovir disoproxil fumarat ,

Mibeproxil 300mg chứa Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, được sử dụng phối hợp điều trị và dự phòng nhiễm HIV, đồng thời điều trị viêm gan B mạn tính còn bù.

Sản phẩm đang được chú ý, có 56 người đang xem

HASAN

Xem gian hàng thương hiệu

HASAN

Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ
Giấy Phép Nhà Thuốc
Giấy phép GPP Giấy phép GPP (Xem)
Giấy phép GPP Giấy phép kinh doanh (Xem)
Giấy phép GPP Giấy phép kinh doanh dược (Xem)
Giấy phép GPP Chứng chỉ hành nghề dược (Xem)

Mibeproxil 300mg là thuốc gì?

Mibeproxil 300mg là thuốc kháng virus của Công ty TNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARM, chứa Tenofovir disoproxil fumarat 300mg trong mỗi viên nén bao phim.

Thuốc được sử dụng phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị nhiễm HIV-1 và dự phòng nhiễm HIV ở người có nguy cơ. Mibeproxil 300mg cũng được chỉ định điều trị viêm gan B mạn tính còn bù khi có bằng chứng virus và tổn thương gan hoạt động hoặc xơ hóa.

Đây là thuốc kê đơn, cần sử dụng theo đúng phác đồ và được theo dõi chức năng thận, gan cũng như các chỉ số liên quan trong quá trình điều trị.

Mibeproxil 300mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Giá Mibeproxil 300mg có thể thay đổi tùy thời điểm và chính sách bán hàng.

Để kiểm tra giá và tình trạng sản phẩm, quý khách có thể liên hệ:

Nhà Thuốc Smart Pharma
Hotline: 0986 611 498 – 1800 646 866
Địa chỉ: SH09, Chung cư Moonlight I, Khu đô thị An Lạc Green Symphony, Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội.

Thành phần của Mibeproxil 300mg

Mỗi viên chứa:

  • Tenofovir disoproxil fumarat: 300mg.

Tá dược gồm:

  • Lactose monohydrat.
  • Avicel.
  • Kollidon K30.
  • Natri croscarmellose.
  • Magnesi stearat.
  • HPMC 615.
  • HPMC 606.
  • PEG 6000.
  • Sắt oxyd đỏ.
  • Titan dioxyd.
  • Talc.
  • Màu xanh.

Mibeproxil 300mg được chỉ định trong trường hợp nào?

Theo thông tin sản phẩm, thuốc được sử dụng trong:

Điều trị nhiễm HIV-1

Mibeproxil 300mg được dùng phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác để điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn.

Dự phòng nhiễm HIV

Thuốc có thể được phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác để phòng ngừa nhiễm HIV ở những người có nguy cơ lây nhiễm.

Việc lựa chọn phác đồ và thời điểm bắt đầu dự phòng cần được thực hiện dưới hướng dẫn của cơ sở y tế.

Điều trị viêm gan B mạn tính

Mibeproxil 300mg được chỉ định cho người bị viêm gan B mạn tính còn bù, có bằng chứng về sự hiện diện của virus và bằng chứng mô học cho thấy viêm gan hoạt động hoặc xơ hóa.

Mibeproxil 300mg hoạt động như thế nào?

Tenofovir disoproxil fumarat là tiền chất của Tenofovir.

Sau khi vào cơ thể, thuốc được chuyển thành Tenofovir và tiếp tục được phosphoryl hóa trong tế bào thành Tenofovir diphosphat có hoạt tính.

Tenofovir diphosphat có khả năng:

  • Ức chế enzym sao chép ngược của HIV-1.
  • Cạnh tranh với cơ chất tự nhiên cần thiết để virus tổng hợp ADN.
  • Khi được gắn vào chuỗi ADN của virus, thuốc làm gián đoạn quá trình kéo dài chuỗi ADN.
  • Ức chế ADN polymerase của virus viêm gan B, từ đó hạn chế quá trình nhân lên của HBV.

Nhờ cơ chế này, thuốc giúp kiểm soát sự nhân lên của HIV và HBV khi được sử dụng đúng chỉ định.

Đặc điểm hấp thu và thải trừ của Mibeproxil 300mg

Tenofovir disoproxil fumarat được hấp thu nhanh sau khi uống và chuyển thành Tenofovir.

Theo thông tin sản phẩm:

  • Sinh khả dụng đường uống khoảng 25%.
  • Sinh khả dụng có thể tăng khi dùng cùng bữa ăn giàu chất béo.
  • Nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt sau khoảng 1–2 giờ.
  • Thuốc phân bố rộng trong các mô, đặc biệt ở gan và thận.
  • Thời gian bán thải của Tenofovir khoảng 17 giờ.
  • Thuốc được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu bằng lọc cầu thận và bài tiết ở ống thận.

Do thải trừ đáng kể qua thận, chức năng thận là yếu tố quan trọng khi xác định khoảng cách liều.

Liều dùng và cách dùng Mibeproxil 300mg

Liều thuốc phụ thuộc vào mục đích điều trị và chức năng thận của người bệnh.

Cách dùng

  • Mibeproxil 300mg được dùng đường uống.
  • Uống nguyên viên với một lượng nước thích hợp.
  • Theo thông tin sản phẩm, nên dùng thuốc khi no để tăng khả năng hấp thu.
  • Dùng thuốc đều đặn theo đúng thời điểm và thời gian bác sĩ chỉ định.
  • Không tự ý ngừng, tăng hoặc giảm liều.

Điều trị HIV-1

  • 1 viên/lần/ngày.
  • Dùng phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác.

Dự phòng nhiễm HIV

  • 1 viên/lần/ngày.
  • Phối hợp với thuốc kháng retrovirus khác theo phác đồ được chỉ định.

Việc dự phòng sau phơi nhiễm cần được bắt đầu càng sớm càng tốt theo đánh giá của nhân viên y tế.

Điều trị viêm gan B mạn tính

  • 1 viên/lần/ngày.
  • Theo thông tin bạn cung cấp, thời gian điều trị trên 48 tuần.

Thời gian thực tế có thể cần kéo dài tùy đáp ứng virus, chức năng gan và đánh giá của bác sĩ.

Điều chỉnh liều Mibeproxil 300mg ở người suy thận

Do Tenofovir được đào thải chủ yếu qua thận, khoảng cách giữa các lần dùng thuốc cần được điều chỉnh khi chức năng thận giảm.

Theo tài liệu sản phẩm:

Độ thanh thải creatinin 30–49ml/phút:

  • 1 viên mỗi 48 giờ.

Độ thanh thải creatinin 10–29ml/phút:

  • 1 viên 2 lần/tuần.

Người đang thẩm phân máu:

  • 1 viên/tuần sau khi hoàn tất thẩm phân.

Việc điều chỉnh này phải được bác sĩ thực hiện dựa trên chức năng thận thực tế, người bệnh không tự thay đổi khoảng cách liều.

Không sử dụng Mibeproxil 300mg khi nào?

Theo thông tin sản phẩm, thuốc chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Tenofovir disoproxil fumarat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh thận nặng.
  • Bạch cầu đa nhân trung tính thấp bất thường dưới 0,75 × 10⁹/L.
  • Hemoglobin thấp bất thường theo mức được quy định trong hướng dẫn sản phẩm.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Những lưu ý quan trọng khi dùng Mibeproxil 300mg

Theo dõi chức năng thận

Tenofovir được đào thải chủ yếu qua thận và có thể gây suy giảm chức năng thận.

Người có bệnh thận cần được đánh giá và theo dõi chức năng thận trong suốt quá trình sử dụng.

Theo dõi sức khỏe xương

Tài liệu sản phẩm khuyến cáo kiểm tra nguy cơ giảm mật độ khoáng xương ở người:

  • Có tiền sử gãy xương.
  • Có yếu tố nguy cơ loãng xương.
  • Có các biểu hiện gợi ý bất thường chuyển hóa xương.

Giảm phosphate máu trong quá trình điều trị cũng cần được lưu ý.

Nguy cơ nhiễm acid lactic

Các thuốc ức chế enzym sao chép ngược nucleoside có thể liên quan đến nhiễm acid lactic, đôi khi kèm gan to và gan nhiễm mỡ.

Các triệu chứng cần chú ý gồm:

  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Khó chịu.
  • Suy nhược rõ rệt.

Nếu xuất hiện biểu hiện bất thường nghiêm trọng, cần được đánh giá y tế.

Trẻ em

Theo thông tin được cung cấp, độ an toàn ở trẻ dưới 15 tuổi chưa được xác định.

Không tự sử dụng Mibeproxil 300mg cho trẻ em.

Tác dụng phụ của Mibeproxil 300mg

Rối loạn tiêu hóa

Có thể gặp:

  • Chán ăn.
  • Đầy hơi.
  • Khó tiêu.
  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Đau bụng.
  • Tiêu chảy.
  • Viêm tụy.

Thần kinh và tâm thần

Có thể xuất hiện:

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Mất ngủ.
  • Trầm cảm.
  • Bệnh thần kinh ngoại vi.
  • Ra nhiều mồ hôi.

Cơ xương

  • Đau cơ.

Gan và chuyển hóa

Có thể gặp:

  • Tăng men gan.
  • Tăng triglycerid máu.
  • Tăng glucose huyết.
  • Tăng amylase huyết thanh.
  • Giảm phosphate máu.

Huyết học

  • Giảm bạch cầu trung tính.

Thận

  • Suy giảm chức năng thận.
  • Suy thận.

Da

  • Phát ban.

Nếu xuất hiện các phản ứng nghiêm trọng hoặc bất thường kéo dài, cần báo cho bác sĩ.

Phụ nữ mang thai có dùng Mibeproxil 300mg được không?

Mibeproxil 300mg không sử dụng cho phụ nữ mang thai.

Phụ nữ đang điều trị nếu phát hiện mang thai cần liên hệ bác sĩ để được đánh giá và điều chỉnh phác đồ phù hợp.

Không tự ngừng thuốc khi chưa có hướng dẫn chuyên môn.

Phụ nữ cho con bú có dùng Mibeproxil 300mg được không?

Mibeproxil 300mg chống chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

Người bệnh cần thông báo với bác sĩ về tình trạng cho con bú trước khi bắt đầu điều trị.

Làm gì khi quên liều Mibeproxil 300mg?

Nếu quên một liều, dùng khi nhớ ra nếu chưa gần thời điểm của liều tiếp theo.

Nếu đã gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc.

Không dùng gấp đôi liều để bù.

Do việc duy trì đều đặn thuốc kháng virus có vai trò quan trọng, nếu thường xuyên quên liều cần trao đổi với bác sĩ hoặc dược sĩ để có phương án hỗ trợ tuân thủ điều trị.

Làm gì khi dùng quá liều Mibeproxil 300mg?

Nguồn thông tin được cung cấp chưa nêu triệu chứng và phác đồ xử trí quá liều cụ thể.

Nếu uống nhầm nhiều viên hoặc vượt quá liều được chỉ định, cần liên hệ cơ sở y tế để được đánh giá.

Không tự xử trí quá liều tại nhà.

Bảo quản Mibeproxil 300mg

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh ánh sáng.
  • Giữ thuốc trong bao bì nguyên vẹn.
  • Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng.
  • Không dùng viên có dấu hiệu biến đổi.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

 

Danh mục: Thương hiệu:
Thương hiệu:
Thương hiệu

Sản phẩm nổi bật

Lọ 60 viên
245,000 
21 đánh giá
Đã bán 63
Flash sale
Hộp 60 Viên
360,000 
31 đánh giá
Đã bán 124
Flash sale
Hộp lọ 60 viên
249,000 
44 đánh giá
Đã bán 88
Hộp 20 ống x 10ml
Flash sale
Hộp 1 lọ x 60 viên
Flash sale
Hộp 1 lọ x 60 viên

Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Liên hệ
0 đánh giá
Đã bán 0
Hộp 30 gói x 2,5g
Tuýp 10g
Liên hệ
0 đánh giá
Đã bán 0
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Liên hệ
0 đánh giá
Đã bán 0
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Hộp 10 vỉ x 7 viên
Liên hệ
0 đánh giá
Đã bán 0
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 5 vỉ x 10 viên

Đánh giá Mibeproxil 300mg điều trị HIV-1 và viêm gan B mạn tính
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Chưa có đánh giá nào.